●Đặc điểm đặc trưng
– Khả năng chịu nhiệt và khả năng chống mài mòn của mặt cao su rất tốt
– Được dùng để bảo vệ băng tải khỏi việc bị nứt lẻ hoặc bị xơ cứng, lão hóa bề mặt khi bị tác động do nhiệt.
– Lớp vải đã được xử lý nhiệt và được nhúng sâu đặc biệt nhằm làm giảm tới mức tối thiểu sự co lại của lớp bố bị gây ra bởi lão hóa vì nhiệt
● Hướng dẫn băng tải chịu nhiệt
|
Nhiệt độ |
Hợp chất mặt cao su |
Nhiệt độ sử dụng |
Ứng dụng |
|||
| Nhiệt độ bề mặt băng chuyền | Nhiệt độ trung bình của nguyên vật liệu | |||||
|
Max.℉ |
Max℃ |
Max.℉ |
Max℃ |
|||
| Nhiệt độ trung bình |
SBR |
210℉ |
100℃ |
Dạng cục300℉Dạng mịn250℉ | Dạng cục150℃Dạng mịn120℃ | Khi cần nhiệt độ thấp với vật liệu mài.(than cốc, các sản phẩm được nung kết,…) |
|
Nhiệt độ cao |
EPM/SBR |
270℉(300℉) |
130℃(150℃) |
Dạng cục550(650)℉ Dạng mịn300(400)℉ |
Dạng cục300(350)℃Dạng mịn150(200)℃ |
Khi có nhiệt độ cao kết hợp với điều kiện nhiệt độ thấp hơn
Mặt trên:EPM,mặt dưới:SBR Phù hợp để tải đất sét khô, xi măng clinke ,vv… |
| Nhiệt độ cao |
EPM |
Max.
300℉ |
150℃ |
Dạng cục650℉
Dạng mịn400℉ |
Dạng cục350℃Dạng mịn200℃ | Khi sử dụng nhiệt độ cao hơn (đất sét khô, xi măng clinke vv..) |
| Nhiệt độ rất cao |
EPM |
Max.
400℉ |
200℃ |
Dạng cục750℉dạng mịn480℉ | Dạng cục400℃Dạng mịn250℃ | Khi sử dụng cho các ứng dụng có nhiệt độ rất cao(quặng nung kết ,xi măng clinke,chất hóa học,vv…) |
| Băng tải HR là sự lựa chọn tốt nhất cho hàng loạt các ứng dụng với nhiệt độ rất cao
Băng tải chịu nhiêt phù hợp nhất cho các ứng dụng chịu nhiệt được thực hiện ở nhiệt độ trên 60。C(140。F). |
||||||




